nghiệm đúng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kiểm tra, xác minh tính đúng đắn: Hành động kiểm soát, thử nghiệm để xem một điều gì đó, một phát biểu, một định luật khoa học có đúng hay không, thường thông qua việc tiến hành thí nghiệm, quan sát hoặc tính toán cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các nhà khoa học đã tiến hành nhiều thí nghiệm để nghiệm đúng giả thuyết của mình.
- Bạn cần nghiệm đúng lại kết quả tính toán trước khi nộp báo cáo.
- Định luật này đã được nghiệm đúng qua hàng nghìn trường hợp thực tế.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghiệm đúng cho": dùng để chỉ việc kiểm chứng một mệnh đề, một công thức cụ thể.
- Phép thử này nghiệm đúng cho phương trình mà chúng ta đã đề xuất.
- "được nghiệm đúng": dạng bị động, chỉ một phát biểu, lý thuyết đã được chứng minh là đúng.
- Dự đoán của ông ấy cuối cùng cũng được nghiệm đúng sau nhiều năm.
Biến thể và từ liên quan
- Kiểm chứng (động từ): kiểm tra để chứng thực. (Từ gần nghĩa, thường dùng trong bối cảnh chung hơn).
- Chứng minh (động từ): dùng lý lẽ, bằng chứng để khẳng định tính đúng đắn. (Nhấn mạnh đến việc đưa ra bằng chứng xác thực).
- Xác minh (động từ): làm cho rõ ràng, chính xác thông qua kiểm tra. (Thường dùng cho thông tin, sự việc).
- Thực nghiệm (danh từ/ tính từ): chỉ phương pháp dựa trên thí nghiệm, trải nghiệm thực tế.
Từ đồng nghĩa
- Kiểm nghiệm: thử nghiệm để kiểm tra.
- Xác nhận: công nhận là đúng sự thật.
- Thẩm tra: tra xét, kiểm tra kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
- Bác bỏ: bác đi, không công nhận.
- Phủ nhận: không thừa nhận là đúng.
- Nghiệm sai: kiểm tra và thấy là không đúng. (Từ đối lập trực tiếp).
- Kiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùng thí nghiệm.